Tiếng Trung Hà Nội: Công việc và liên hệ đăng ký

Spread the love

Bạn đang quan tâm đến việc học tiếng Trung? Bạn đang tìm kiếm thông tin về các công việc bằng tiếng Trung? Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn danh sách 140 công việc phổ biến và liên hệ để đăng ký khóa học tiếng Trung cơ bản tại Tiếng Trung Hà Nội.

Có thể bạn quan tâm

    Tên các công việc bằng tiếng Trung

    Dưới đây là danh sách các công việc và nghề nghiệp bằng tiếng Trung:

    • Công nhân – 工人
    • Nhân viên – 职员 / 人员
    • Công nhân viên – 员工
    • Đồng nghiệp – 同事
    • Nghiệp vụ – 业务
    • Marketing – 营销
    • Thu mua – 采购
    • Kho – 仓库
    • Tổng vụ – 总务
    • Sinh quản – 生管
    • Kế hoạch – 计划
    • Xuất nhập khẩu – 进出口
    • Nhân viên ngoại vụ – 外务人员
    • Nhân viên thời vụ – 临时工
    • Nhân sự – 人事
    • Quản lý – 管理
    • Hành chính – 行政
    • Nhân viên kế toán – 会计人员
    • Kế toán trưởng – 会计长
    • Nhân viên thư kí – 秘书员
    • Thư kí trưởng – 秘书长
    • Nhân viên phiên dịch – 翻译员
    • Nhân viên thiết kế – 设计员
    • Kiểm phẩm, QC – 品检
    • Tổ phó – 副组长
    • Tổ trưởng – 组长
    • Trợ lý – 助理
    • Chủ quản – 主管 / 老大
    • Trưởng phòng – 课长
    • Chủ nhiệm – 主任
    • Xưởng trưởng – 厂长
    • Phó xưởng trưởng – 副厂长
    • Giám đốc – 经理
    • Phó giám đốc – 副经理
    • Tổng giám đốc – 总经理
    • Phó tổng giám đốc – 副总经理
    • Chủ tịch hội đồng quản trị – 董事长
    • Ông chủ – 老板
    • Bà chủ – 老板娘
    • Hiệp lý – 协理
    • Hội trưởng – 会长
    • Tổng tài (lãnh đạo cấp cao) – 总裁
    • Lãnh đạo – 领导
    • Cán bộ – 干部
    • Cán bộ dự bị – 储备干部
    • Cán bộ nước ngoài – 外国干部
    • Cán bộ Đài Loan – 台干
    • Cán bộ Trung Quốc – 陆干
    • Cán bộ Việt Nam – 越级干部
    • Thương Hội Đài Loan – 台湾商会
    • Thợ điện – 电工
    • Bảo vệ – 保卫
    • Nhân viên vệ sinh – 卫生人员
    • Nhân viên quét dọn – 清洁工
    • Bảo trì – 机修
    • Tài xế – 司机
    • Lượm nhặt phế liệu (ve chai) – 捡废料
    • Tiếp tân – 柜台
    • Tổng đài – 总台 / 总机
    • Nhân viên theo dõi đơn hàng – 追踪订单人员
    • Nhân viên phục vụ – 服务员
    • Nhân viên bán hàng – 售货员
    • Hiệu trưởng – 校长
    • Nội trợ – 家务
    • Làm ruộng – 种田
    • Làm vườn (trái cây) – 种果园
    • Ca sĩ – 歌手
    • Ảo thuật gia – 魔术家
    • Nhóm múa – 舞蹈团
    • Nhân viên quán bar – 酒吧人员
    • Thợ hồ – 水泥工
    • Thợ may – 裁缝工
    • Nhân viên khuân vác, bốc vác – 盘运工
    • Nhân viên văn phòng – 文员
    • Bảo mẫu – 保姆
    • Thợ hớt tóc – 理发师
    • Nhiếp ảnh gia – 摄影师
    • Họa sĩ – 画家
    • Nhà thơ – 诗人
    • Nhà văn – 作家
    • Nhà ảo thuật – 魔术师
    • Vệ sĩ – 保镖
    • Điệp viên, nhân viên tình báo – 谍报员
    • Thám tử – 侦探
    • Thợ cơ khí xe hơi – 汽车修理工
    • Doanh nhân, thương nhân – 商人
    • IT, thợ sửa chữa máy tính – 电脑维修工程师
    • Công an – 公安
    • Cảnh sát giao thông – 交通警察
    • Sĩ quan – 军官
    • Đi lính – 当兵
    • Thủ tướng – 总理
    • Bác sĩ – 医生
    • Bác sĩ nha khoa – 牙科医生
    • Y tá – 护士
    • Kỹ sư – 工程师
    • Kiến trúc sư – 建筑师
    • Luật sư – 律师
    • Giáo sư – 教授
    • Tiến sĩ – 博士
    • Thạc sĩ – 硕士
    • Giáo viên – 老师
    • Học sinh – 学生
    • Sinh viên – 大学生
    • Diễn viên – 演员
    • Nhân viên ngân hàng – 银行职员
    • Phóng viên, nhà báo – 记者
    • Trợ giảng – 助教
    • Du học sinh – 留学生
    • MC (người dẫn chương trình) – 主持人
    • Hướng dẫn viên du lịch – 导游
    • Ni cô – 尼姑
    • Thầy tu, tăng lữ – 僧侣
    • Hòa thượng – 和尚
    • Nhạc công – 音乐家
    • Thợ săn – 猎人
    • Tù nhân – 囚犯
    • Người thiết kế nội thất – 室内设计师
    • Cầu thủ bóng đá – 足球运动员
    • Thợ lặn, người nhái – 潜水员
    • Thợ rèn – 铁匠
    • Võ sĩ quyền anh – 拳击手
    • Đầu bếp – 厨师
    • Lính cứu hỏa – 消防员
    • Ngư dân – 渔夫
    • Nhân viên thống kê – 统计人员
    • Mua bán bất động sản – 房地产
    • Quản trị kinh doanh – 商业控制
    • Massage, đấm bóp – 按摩 / 推拿
    • Ngành trồng trọt – 栽种工作
    • Ngành chăn nuôi – 畜牧业
    • Nuôi cá – 养鱼
    • Tiệm tạp hóa – 杂货店
    • Thất nghiệp – 失业
    • Ăn trộm – 小偷
    • Cướp giật – 抢劫
    • Cướp biển, hải tặc – 海盗
    • Kẻ buôn lậu – 走私者
    • Tiệm cầm đồ – 当铺
    • Cho vay nặng lãi – 放印子钱

    Liên hệ đăng ký khóa học

    Nếu bạn quan tâm và muốn đăng ký khóa học tiếng Trung cơ bản tại Tiếng Trung Hà Nội, bạn có thể để lại số điện thoại tại đây hoặc liên hệ trực tiếp theo địa chỉ và số điện thoại sau:

    • Địa chỉ: Số 19, ngõ 36, phố Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
    • Email: info.tiengtrunghanoi@gmail.com
    • Hotline: 0945.676.383 – 0963.79.79.96

    Hy vọng thông tin trên sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quan về các công việc bằng tiếng Trung và tìm hiểu thêm về khóa học tiếng Trung tại Tiếng Trung Hà Nội.

    More From Author