Cách Giữ Dáng Đẹp – Một Số Từ Vựng Thông Dụng

Estimated read time 4 min read
Spread the love

Được người ta sử dụng để ám chỉ lối sống của con người (theo nghĩa bóng), “get in shape” mang ý nghĩa về phong thái hoặc phong độ, giống như khá nhiều người Việt thường nghĩ về việc có một cơ thể khỏe mạnh toàn diện. Vậy thì cụm từ này thường được sử dụng trong những trường hợp nào? Hãy cùng tìm hiểu một số cụm từ liên quan đến “Shape”.

Có thể bạn quan tâm

    Cụm Từ Liên Quan

    Out of shape

    Mất đi phong thái, phong độ, hoặc làm biến dạng (khi nói về vật). Chúng ta cần lấy lại vóc dáng và trở lại phong độ ban đầu. Cụm từ này thường được sử dụng khi bạn nhận ra rằng lối sống của mình đã làm mất đi sự cân bằng về sức khỏe, dẫn đến việc giảm cân, mất phong độ và sức khỏe yếu đuối. Ai cũng muốn có một vóc dáng đẹp, phải không? Dù sao thì đẹp trai, đẹp gái vẫn hơn!

    Get back in shape

    Tương tự như “get in shape”, khi sử dụng với từ “back”, nghĩa của việc tập luyện để lấy lại phong độ và cân đối rất rõ ràng. Đối với vật thể, nghĩa là đưa nó trở lại hình dạng ban đầu.

    Get someone/something into shape

    Trả lại cho ai đó/việc gì đó tình trạng chấp nhận được, chấn chỉnh lại, chấn hưng lại. Công ty này đã ở trong tình trạng xấu trong một vài năm. Chúng ta cần chấn chỉnh lại nó.

    Get in(to) shape

    Làm việc, tập luyện để trở nên khỏe mạnh và cân đối. Làm nhân viên văn phòng thật sự khiến anh ta có một bụng to. Anh ấy cần tập luyện để có một vóc dáng cân đối.

    stay in shape la gi

    Getting in shape đòi hỏi một nguồn động lực để lấy lại cân bằng và thể lực.

    Nhiều người thường thấy sau nhiều năm làm việc văn phòng, mình trở nên béo hơn và muốn lấy lại hình dáng, cần tập thể dục. Khả năng kiên nhẫn và sự phát triển tiềm năng của mỗi người rất phụ thuộc vào thói quen mà họ đã tạo ra cho bản thân.

    “To be in shape / Keep in shape” hoặc “Stay in shape” có cùng ý nghĩa với “keep fit”. Keep in shape có nghĩa là giữ cho cơ thể không tăng cân, có một cơ thể cân đối và đẹp. Mary có một lối sống lành mạnh. Cô ấy có một thân hình cân đối.

    Cảm ơn bạn đã đọc bài viết này của “mindovermetal”. Hy vọng bạn đã tìm thấy những từ vựng hay trong Tiếng Anh.

    More From Author